dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
r^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "r^"
Ráng mo gà, có nhà phải chống
Ráng mỡ gà, có nhà thì chống
Ráng mỡ gà, có nhà thì giữ
Ráng mỡ gà thì gió, ráng mỡ chó thì mưa
Ráng mỡ gà thì gió, ráng mo chó thì mưa
Ráng mỡ gà thời gió, ráng mỡ chó thời mưa
Răng như răng cải mả
Ra ngõ gặp gái
Ra ngõ gặp gái, mỗi cái mỗi hay, ra ngõ gặp trai vừa may vừa mắn
Ra ngõ gặp gái, mọi cái mọi hay, ra ngõ gặp trai vừa may vừa mắn
Ra ngõ gặp gái, mọi cái mọi may
Ra ngõ gặp giai
Ra ngõ gặp trai, vừa may vừa mắn
Ra ngô ra kê
Ra ngô ra khoai
Răng rắn lưỡi mềm
Ráng vàng thì gió, ráng đỏ thì mưa
Ráng vàng thì nắng, ráng trắng thì gió, ráng đỏ thì mưa
Ráng vàng thì nắng, ráng trắng thì mưa
Ráng vàng thời nắng, ráng trắng thời mưa
Ráng vàng trời gió, ráng đỏ trời mưa
Ráng vàng trời nắng, ráng trắng trời mưa
Rằng xa cửa ngõ cũng xa, rằng gần Vĩnh Điện, La Qua cũng gần
Rắn hổ mang đã có hùng hoàng trị
Rành rành như canh lá hẹ
Rành rành như canh nấu hẹ
Rành rành như hành nấu thịt
Rành rành như hành với tỏi
Ranh rảnh như tiếng cua đồng, một thì ranh chồng hai thì ranh con
Rành việc hơn rành lời
Rắn đi còn dầm để lại
Rán khôn giấu đầu
Rắn khôn giấu đầu
Rắn lớn nuốt rắn bé
Rắn mai tại chỗ, rắn hổ về nhà
Rắn mai tại lỗ, rắn hổ về nhà
Rấn mặt đâm không rỗ, bổ không vào
Rắn mày rắn mặt
Rắn như đanh
Rắn như đầu gối ông tổ
Rắn độc không sợ bằng ốc leo
Rắn đói lại chê nhái què
Rán đổ nọc đầy mồm
Rắn đổ nọc cho lươn
Rắn phồng mang dọn đàng, rắn bò quàng cầm giáo
Rắn ráo chê thằn lằn què chân
Rắn rết bò vào, cóc nhái bò ra
Rắn rết bò vào, cóc nhái nhảy ra
Rán sành ra mỡ
Rắn vào nhà chẳng đánh hoá quái, gái vào nhà chẳng chơi cũng thiệt
Ra oai tác quái
Rào để hổng, voi đi cũng lọt
Rào gai rấp ngõ
Rào giậu ngăn sân
Rao mật gấu, bán mật heo
Rao mõ không bằng gõ thớt
Rao mõ không bằng gỗ thớt
Rào ngăn cổng đóng
Rạ đồng chiêm, ai có liềm thì cắt; rạ đồng mùa có mắt thì trông
Rạ đồng chiêm có liềm thì cất, rạ đồng mùa có mắt thì trông
Ra đồng chiêm có liềm thì cắt, ra đồng mùa có mắt thì trông
Rao ngọc bán đá
Rào rào như hút, vùn vụt như thần
Rào rào như tầm ăn rỗi
Rào sau chặn trước
Rào sau đón trước
Rào thưa hơn bỏ trống, bới rễ hơn ngồi không, có chồng hơn ở goá
Rào trước đón sau
Rào đường đón ngõ
Rào đường rấp ngõ
Rắp cung bắn sẻ
Rắp ranh bắn sẻ
Ra rả như cuốc kêu mùa hè
Rã rời như cơm để nguội
Ra sừng ra mỏ
Ra tấm ra miếng
Ra tay cầm lửa đốt trời, chẳng may lửa cháy lửa rơi xuống đầu
Ra tay gạo xay nên cám
Ra tay, gạo xay ra cám
Ra tay lửa đốt giời
Ra tay lửa đốt trời
Ra tay mặt, đặt tay trái
Ra tay nhất tác lâm li
Ra tay tế độ
Ra tay thì gạo xay ra cám
Ra tay thóc xay ra gạo
Rát cổ bỏng họng
Rát hơi bỏng cổ
Rát mặt cháy mày thì tay trảm khoẻ, xương rơi máu té thì bẻ ngang hầu
Rát như phải bỏng
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...